khai khoáng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Hoạt động đào, bóc, hút... để lấy các loại khoáng sản (như than, quặng, dầu mỏ, khí đốt) từ lòng đất hoặc đáy biển nhằm mục đích sử dụng. Hành động này thường diễn ra tại các mỏ (mỏ lộ thiên hoặc mỏ hầm lò) và là bước đầu tiên trong chuỗi công nghiệp khai thác, chế biến tài nguyên.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công ty đó được cấp phép khai khoáng tại khu vực miền núi phía Bắc.
- Hoạt động khai khoáng thiếu kiểm soát có thể dẫn đến suy thoái môi trường nghiêm trọng.
- Ngành công nghiệp khai khoáng đóng góp đáng kể vào nền kinh tế quốc gia.
Các cách sử dụng nâng cao
"khai khoáng hợp pháp": hoạt động khai thác khoáng sản tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về giấy phép, thuế, môi trường và an toàn lao động.
- Chính phủ khuyến khích khai khoáng hợp pháp và xử lý nghiêm các hành vi khai thác trái phép.
"khai khoáng bền vững": mô hình khai thác khoáng sản có tính toán đến yếu tố môi trường và xã hội, đảm bảo nguồn lợi cho thế hệ tương lai và giảm thiểu tác động tiêu cực.
- Phát triển ngành khai khoáng bền vững là mục tiêu chiến lược của nhiều quốc gia.
Biến thể và từ liên quan
- Khai thác khoáng sản: cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh hơn vào khía cạnh khai thác tài nguyên.
- Khai mỏ: từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ việc khai thác các mỏ quặng rắn (than, sắt, đồng...).
- Công nghiệp khai khoáng: ngành công nghiệp bao gồm các hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác và xử lý sơ bộ khoáng sản.
- Khoáng sản: danh từ chỉ các tích tụ vật chất tự nhiên có ích được con người khai thác và sử dụng.
Từ đồng nghĩa
- Khai thác mỏ: hoạt động đào lấy tài nguyên từ mỏ.
- Đào mỏ: (thông tục) chỉ hành động khai thác mỏ.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
- Tiến hành khai khoáng: bắt đầu hoặc thực hiện hoạt động khai thác.
- Sau khi hoàn tất công tác thăm dò, họ sẽ tiến hành khai khoáng.
- Cấp phép khai khoáng: cho phép bằng văn bản pháp lý để thực hiện khai thác.
- Giấy phép khai khoáng có thời hạn và đi kèm nhiều nghĩa vụ.
Thành ngữ liên quan
(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ phổ biến. Các cụm từ liên quan thường mang tính chuyên ngành hoặc hành chính.)
- Đào những chất khoáng ở mỏ lên để dùng.